sơ kì

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giai đoạn đầu tiên của một quá trình: " " chỉ thời kỳ ban đầu, lúc mới bắt đầu của một sự việc, hiện tượng hoặc quá trình phát triển.
dụ sử dụng
  • (Ở giai đoạn đầu cuộc kháng chiến, quân đội còn nhiều thiếu thốn.)
  • (Bệnh nhân được phát hiệngiai đoạn đầu, nên việc điều trị rất hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " thai kỳ": giai đoạn đầu của thai kỳ.

    • Phụ nữ mang thai cần chú ý dinh dưỡng trong thai kỳ. (Phụ nữ mang thai cần chú ý dinh dưỡng trong giai đoạn đầu thai kỳ.)
  • " phát triển": giai đoạn đầu của sự phát triển.

    • phát triển của nền kinh tế thường gặp nhiều khó khăn. (Giai đoạn đầu phát triển của nền kinh tế thường gặp nhiều khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Sơ khai (tính từ): thuộc về thời kỳ đầu tiên, còn thô sơ.

    • Thời kỳ sơ khai của loài người. (Thời kỳ đầu tiên của loài người.)
  • Hậu (danh từ): giai đoạn cuối cùng của một quá trìnhtrái nghĩa của .

    • Hậu của cuộc chiến diễn ra ác liệt. (Giai đoạn cuối của cuộc chiến diễn ra ác liệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Giai đoạn đầu: thời kỳ bắt đầu.
  • Thời kỳ ban đầu: lúc mới khởi đầu.
  • Sơ bộ: ở mức ban đầu, chưa chi tiết.
Thành ngữ liên quan
  • thắng lợi: thắng lợigiai đoạn đầu.
    • thắng lợi không có nghĩatoàn bộ chiến dịch đã thành công. (Thắng lợigiai đoạn đầu không có nghĩatoàn bộ chiến dịch đã thành công.)